Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cold comfort
01
sự an ủi lạnh lùng, niềm an ủi ít ỏi
sympathy, help, or encouragement that is barely enough to improve a person's situation or make them feel any better
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The small refund was cold comfort after the ruined vacation.
Nghe tin rằng những đồ vật bị đánh cắp đã được cảnh sát thu hồi chỉ là một niềm an ủi nhạt nhẽo đối với nạn nhân vụ trộm, những người đã mất đi cảm giác an toàn.



























