cold comfort
cold
ˈkəʊld
kewld
com
kʌm
kam
fort
fət
fēt

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold comfort"trong tiếng Anh

Cold comfort
01

sự an ủi lạnh lùng, niềm an ủi ít ỏi

sympathy, help, or encouragement that is barely enough to improve a person's situation or make them feel any better 
cold comfort definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The apology was cold comfort after he had already lost his job. 

Sau khi trượt kỳ thi, lời động viên của giáo viên rằng "ít nhất em đã cố gắng hết sức" chỉ như một sự an ủi lạnh lùng đối với học sinh thất vọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng