dum-dum
dum
dʌmdʌm
damdam
dum
dumdum

Định nghĩa và ý nghĩa của "dum-dum"trong tiếng Anh

Dum-dum
01

ngu ngốc, ngu xuẩn

a stupid or silly person 
dum-dum definition and meaning
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
dum-dums
Các ví dụ
The dum-dum forgot his lines during the school play. 

Thằng ngốc đã quên lời thoại của mình trong vở kịch ở trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng