Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bratface
01
mặt hư, vẻ mặt đỏng đảnh
a person, usually a child or young adult, with a bratty, sulky, or spoiled facial expression
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bratfaces
Các ví dụ
The teenager gave the teacher a classic bratface during detention.
Thanh niên đã làm mặt bratface kinh điển với giáo viên trong giờ giữ lại.
Cây Từ Vựng
bratface
brat
face



























