Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bespawler
01
người khạc nhổ quá mức, người chảy nước dãi
a person who spits excessively or soils things with saliva
xúc phạm
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
bespawlers
Các ví dụ
The old bespawler drooled all over the table while eating.
Người nhổ nước bọt già đã nhỏ nước bọt khắp bàn trong khi ăn.
LanGeek



























