bell-end
bell
bel
bel
end
ɛnd
end
/bˈɛlˈɛnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bell-end"trong tiếng Anh

Bell-end
01

thằng ngu, thằng ngốc

a foolish, stupid, or contemptible person
Dialectbritish flagBritish
bell-end definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
Some bell-end left the gate open and the dog escaped.
Một thằng ngốc đã để cổng mở và con chó trốn thoát.
02

quy đầu, đầu dương vật

the head of the penis
Dialectbritish flagBritish
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bell-ends
Các ví dụ
The piercing went straight through his bell-end.
Vết xỏ xuyên thẳng qua đầu dương vật của anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng