Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bawtboy
01
bê đê, ẻo lả
an effeminate or weak man, used to mock perceived lack of masculinity
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bawtboys
Các ví dụ
The coach yelled at the player to stop acting like a bawtboy.
Huấn luyện viên hét vào mặt cầu thủ để anh ta ngừng hành động như một thằng bê đê.



























