Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bashful beethoven
01
Beethoven nhút nhát, Beethoven e dè
a person who is shy or timid yet pretentious, especially about artistic or classical tastes
hài hước
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
bashful Beethovens
Các ví dụ
He sat quietly in the corner playing air piano – total bashful Beethoven.
Anh ấy ngồi yên lặng trong góc chơi piano tưởng tượng – một Beethoven nhút nhát hoàn toàn.
LanGeek



























