barnacle head
Pronunciation
/bˈɑːɹnəkəl hˈɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "barnacle head"trong tiếng Anh

Barnacle head
01

đầu đất, người cứng đầu

a stubborn, foolish, or thick-headed person
barnacle head definition and meaning
informal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barnacle heads
Các ví dụ
He stood there like a barnacle head ignoring all the advice.
Anh ta đứng đó như một đầu hàu bỏ qua mọi lời khuyên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng