knobhead
knob
ˈnɒb
nob
head
hɛd
hed
nobhead

Định nghĩa và ý nghĩa của "knobhead"trong tiếng Anh

Knobhead
01

kẻ ngốc, thằng ngu

a fool 
Dialectbritish flagBritish
knobhead definition and meaning
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The knobhead forgot to bring tickets to his own gig. 

Thằng ngốc đã quên mang vé đến buổi biểu diễn của chính mình.

02

thằng ngu, đồ ngốc

a contemptible or unpleasant person 
Dialectbritish flagBritish
knobhead definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The knobhead plays loud music at 3 a.m. 

Thằng khốn bật nhạc lớn lúc 3 giờ sáng.

03

quy đầu, đầu dương vật

the head of the penis 
Dialectbritish flagBritish
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knobheads
Các ví dụ
The tight foreskin made his knobhead sensitive during sex. 

Bao quy đầu chật làm cho đầu dương vật của anh ấy nhạy cảm trong khi quan hệ tình dục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng