Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cum guzzler
01
kẻ đáng khinh, người đáng khinh bỉ
a contemptible or despicable person
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
That cum guzzler sold out his friends to save himself.
Tên đê tiện đó đã bán đứng bạn bè để cứu lấy bản thân.
02
người nuốt tinh dịch, kẻ uống tinh trùng
a person who swallows semen
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cum guzzlers
Các ví dụ
She smirked at the cum guzzler taking every drop.
Cô ấy mỉm cười khinh bỉ với kẻ nuốt tinh dịch đang uống từng giọt.



























