to fuck around
fuck
ˈfʌk
fak
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuck around"trong tiếng Anh

to fuck around
01

lãng phí thời gian, làm việc vô ích

to waste time aimlessly or engage in unproductive activities 
Dialectamerican flagAmerican
to fuck around definition and meaning
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
fuck
thì hiện tại
fuck around
ngôi thứ ba số ít
fucks around
hiện tại phân từ
fucking around
quá khứ đơn
fucked around
quá khứ phân từ
fucked around
Các ví dụ
He fucked around all weekend instead of packing for the move. 

Anh ấy lãng phí thời gian cả cuối tuần thay vì đóng gói đồ đạc để chuyển nhà.

02

làm trò ngốc nghếch, nghịch dại

to engage in playful, reckless, or mischievous behavior that can annoy, endanger, or disrupt others 
Dialectamerican flagAmerican
to fuck around definition and meaning
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The drunk guys were fucking around pushing each other into the pool. 

Những gã say rượu đang nghịch ngợm đẩy nhau xuống hồ bơi.

03

ngoại tình, ngủ với bất kỳ ai

to have casual sex with multiple partners promiscuously 
Dialectamerican flagAmerican
to fuck around definition and meaning
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
He's been fucking around behind his girlfriend's back for months. 

Anh ta đã quan hệ tình dục bừa bãi sau lưng bạn gái mình trong nhiều tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng