Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fuck around
[phrase form: fuck]
01
lãng phí thời gian, làm việc vô ích
to waste time aimlessly or engage in unproductive activities
Dialect
American
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
fuck
thì hiện tại
fuck around
ngôi thứ ba số ít
fucks around
hiện tại phân từ
fucking around
quá khứ đơn
fucked around
quá khứ phân từ
fucked around
Các ví dụ
She fucked around scrolling social media until 3 a.m.
Cô ấy lãng phí thời gian lướt mạng xã hội cho đến 3 giờ sáng.
02
làm trò ngốc nghếch, nghịch dại
to engage in playful, reckless, or mischievous behavior that can annoy, endanger, or disrupt others
Dialect
American
Slang
Vulgar
Các ví dụ
They fucked around throwing food in the cafeteria and got detention.
Họ nghịch ngợm bằng cách ném thức ăn trong nhà ăn và bị phạt giữ lại.
03
ngoại tình, ngủ với bất kỳ ai
to have casual sex with multiple partners promiscuously
Dialect
American
Slang
Vulgar
Các ví dụ
After the breakup, he just fucked around with random hookups.
Sau khi chia tay, anh ấy chỉ quan hệ bừa bãi với những cuộc hẹn hò ngẫu nhiên.



























