Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Childfucker
01
kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn
an extremely contemptible, despicable, or vile person
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
childfuckers
Các ví dụ
The politician who took bribes was labeled a corrupt childfucker by protesters.
Chính trị gia nhận hối lộ đã bị những người biểu tình gọi là thằng khốn nạn.
02
kẻ hiếp dâm trẻ em, tội phạm ấu dâm
a person who sexually abuses children
Dialect
American
xúc phạm
thô tục
Các ví dụ
The childfucker was sentenced to decades behind bars for his crimes.
Kẻ ấu dâm đã bị kết án hàng chục năm tù vì tội ác của mình.



























