clusterfuck
clus
ˈkləs
klēs
ter
tɜr
tēr
fuck
ˌfək
fēk
/klˈʌstəfˌʌk/
cluster fuck

Định nghĩa và ý nghĩa của "clusterfuck"trong tiếng Anh

Clusterfuck
01

mớ hỗn độn, thảm họa

a disastrously mishandled or chaotic situation caused by multiple failures
Dialectamerican flagAmerican
clusterfuck definition and meaning
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clusterfucks
Các ví dụ
Organizing the wedding became a clusterfuck once the venue double-booked.
Tổ chức đám cưới trở thành một mớ hỗn độn khi địa điểm bị đặt trùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng