Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snollygoster
01
chính trị gia xảo quyệt vô nguyên tắc, kẻ cơ hội vô đạo đức
a shrewd, unprincipled politician or person who pursues personal gain without regard for ethics or the public good
Dialect
American
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
snollygosters
Các ví dụ
The senator who switched parties just for a better committee spot is a classic snollygoster.
Thượng nghị sĩ đổi đảng chỉ để có vị trí tốt hơn trong ủy ban là một snollygoster điển hình.



























