ticked off
ticked
tɪkt
tikt
off
ɔf
awf
/tˈɪkt ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ticked off"trong tiếng Anh

ticked off
01

tức giận, khó chịu

really angry or irritated
Dialectamerican flagAmerican
ticked off definition and meaning
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ticked off
so sánh hơn
more ticked off
có thể phân cấp
Các ví dụ
The whole team is ticked off about the last-minute schedule change.
Cả đội đều tức giận về việc thay đổi lịch trình vào phút cuối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng