coiled
coiled
kɔɪld
koyld
cowled

Định nghĩa và ý nghĩa của "coiled"trong tiếng Anh

01

cuộn tròn, xoắn ốc

having a spiral or wound shape, often forming a series of loops or turns 

convoluted

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most coiled
so sánh hơn
more coiled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gymnast executed a perfect flip, displaying a coiled form in mid-air before landing gracefully. 

Vận động viên thể dục đã thực hiện một cú lộn hoàn hảo, thể hiện một hình dạng cuộn tròn trên không trước khi tiếp đất một cách duyên dáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng