Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fart knocker
01
ngốc nghếch, ngu ngốc
a person who behaves in a silly, annoying, or immature way
Dialect
American
Humorous
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fart knockers
Các ví dụ
The kid next door is always pulling pranks – total fart knocker.
Đứa trẻ nhà bên luôn chơi khăm – một fart knocker toàn phần.



























