cohort
co
ˈkəʊ
kew
hort
hɔ:t
hawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "cohort"trong tiếng Anh

Cohort
01

đội quân, nhóm chiến binh

a band of warriors (originally a unit of a Roman Legion) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cohorts
02

nhóm, đoàn

a group of people with a shared characteristic, often studied or observed over a period of time 
03

nhóm thuần tập, nhóm tuổi

a group of people having approximately the same age 
04

nhóm, khóa

a group of students who progress through an academic program together, often sharing classes and experiences 
Các ví dụ
The incoming cohort of freshmen will be introduced to college life during orientation week. 

Nhóm sinh viên năm nhất mới sẽ được giới thiệu về cuộc sống đại học trong tuần định hướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng