Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cohere
01
kết dính, thống nhất
to come together and form a unified whole
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
cohere
ngôi thứ ba số ít
coheres
hiện tại phân từ
cohering
quá khứ đơn
cohered
quá khứ phân từ
cohered
Các ví dụ
The various chapters of the book cohere to offer a comprehensive story.
Các chương khác nhau của cuốn sách gắn kết để mang lại một câu chuyện toàn diện.
02
gắn kết chặt chẽ, tạo thành một tổng thể mạch lạc
to have parts or ideas that fit together logically or harmoniously
Intransitive
Các ví dụ
His argument didn't cohere because the evidence was weak.
Lập luận của anh ấy không mạch lạc vì bằng chứng yếu.
03
kết hợp, thống nhất
to bring separate elements together so they form an organized, harmonious, or unified result
Intransitive
Các ví dụ
The editor cohered the scattered articles into a cohesive magazine issue.
Biên tập viên đã gắn kết các bài báo rời rạc thành một số tạp chí mạch lạc.
Cây Từ Vựng
coherence
coherent
cohesion
cohere



























