Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cohere
01
kết dính, thống nhất
to come together and form a unified whole
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
cohere
ngôi thứ ba số ít
coheres
hiện tại phân từ
cohering
quá khứ đơn
cohered
quá khứ phân từ
cohered
Các ví dụ
Different cultures in the city cohere, celebrating unity in diversity.
Các nền văn hóa khác nhau trong thành phố gắn kết, tôn vinh sự thống nhất trong đa dạng.
02
gắn kết chặt chẽ, tạo thành một tổng thể mạch lạc
to have parts or ideas that fit together logically or harmoniously
Intransitive
Các ví dụ
Her speech failed to cohere, leaving the audience confused.
Bài phát biểu của cô ấy không thể mạch lạc, khiến khán giả bối rối.
03
kết hợp, thống nhất
to bring separate elements together so they form an organized, harmonious, or unified result
Intransitive
Các ví dụ
A skilled designer can cohere diverse styles into a single theme.
Một nhà thiết kế tài năng có thể kết hợp các phong cách đa dạng thành một chủ đề duy nhất.
Cây Từ Vựng
coherence
coherent
cohesion
cohere



























