coffin nail
co
ˈkɒ
ko
ffin
fɪn
fin
nail
neɪl
neil

Định nghĩa và ý nghĩa của "coffin nail"trong tiếng Anh

Coffin nail
01

đinh quan tài, que cờ chết chóc

used to refer to a cigarette, often to highlight the health risks associated with smoking 
coffin nail definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coffin nails
Các ví dụ
He decided to quit smoking after realizing that each cigarette was a coffin nail. 

Anh ấy quyết định bỏ thuốc sau khi nhận ra mỗi điếu thuốc là một cái đinh đóng quan tài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng