Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coffin nail
01
đinh quan tài, que cờ chết chóc
used to refer to a cigarette, often to highlight the health risks associated with smoking
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coffin nails
Các ví dụ
Some people find it challenging to give up coffin nails, even though they know the health risks.
Một số người thấy khó từ bỏ đinh quan tài, mặc dù họ biết rõ những rủi ro về sức khỏe.



























