Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Age limit
01
giới hạn tuổi
a rule that prevents people of certain age from doing specific activities or having access to certain services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
age limits
Các ví dụ
The amusement park has an age limit of 12 years for riding the roller coaster alone.
Công viên giải trí có giới hạn tuổi 12 tuổi để đi tàu lượn siêu tốc một mình.



























