smallie
Pronunciation
/smˈɔːli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "smallie"trong tiếng Anh

Smallie
01

người nhỏ bé, người lùn

(Nigerian) a small person, often used affectionately or humorously
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
smallies
Các ví dụ
The smallie could barely reach the counter to pay.
Người nhỏ hầu như không thể với tới quầy để thanh toán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng