Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Smallie
01
người nhỏ bé, người lùn
(Nigerian) a small person, often used affectionately or humorously
Slang
Các ví dụ
The smallie could barely reach the counter to pay.
Người nhỏ hầu như không thể với tới quầy để thanh toán.



























