mampara
mam
mæm
mām
pa
ˈpɑ:
paa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "mampara"trong tiếng Anh

Mampara
01

kẻ ngốc, người ngớ ngẩn

(South African) someone who behaves in a foolish or ridiculous way 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mamparas
Các ví dụ
He acted like a real mampara during the meeting. 

Anh ấy đã hành động như một mampara thực sự trong cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng