bog in
bog
bɑ:g
baag
in
ɪn
in
/bˈɒɡ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bog in"trong tiếng Anh

to bog in
01

lao vào ăn, tấn công

(Australian) to start eating eagerly
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
bog
thì hiện tại
bog in
ngôi thứ ba số ít
bogs in
hiện tại phân từ
bogging in
quá khứ đơn
bogged in
quá khứ phân từ
bogged in
Các ví dụ
I bogged in on the pizza straight from the oven.
Tôi háo hức bắt đầu ăn chiếc bánh pizza ngay khi vừa ra lò.
02

lao vào công việc một cách hăng hái, tấn công với quyết tâm

(Australian) to tackle a task energetically or with determination
Slang
Các ví dụ
I bogged in on my homework after school.
Tôi lao vào làm bài tập về nhà sau giờ học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng