Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bog in
01
lao vào ăn, tấn công
(Australian) to start eating eagerly
Slang
Các ví dụ
I bogged in on the pizza straight from the oven.
Tôi háo hức bắt đầu ăn chiếc bánh pizza ngay khi vừa ra lò.
02
lao vào công việc một cách hăng hái, tấn công với quyết tâm
(Australian) to tackle a task energetically or with determination
Slang
Các ví dụ
I bogged in on my homework after school.
Tôi lao vào làm bài tập về nhà sau giờ học.



























