Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hames
01
mớ hỗn độn, tình trạng hỗn loạn
(Irish) a mess or a chaotic situation
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hames
Các ví dụ
He left the room in a hames after his argument.
Anh ấy rời khỏi phòng trong một mớ hỗn độn sau cuộc tranh cãi.



























