Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skite
01
kẻ khoác lác, người kiêu ngạo
a person boastful, arrogant, or contemptible
Dialect
British
Informal
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
skites
Các ví dụ
Everyone rolled their eyes at the skite's stories.
Mọi người đều đảo mắt trước những câu chuyện của kẻ khoe khoang.
to skite
01
uống như hũ chìm, say xỉn
(Scottish) to drink a large amount of alcohol
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
skite
ngôi thứ ba số ít
skites
hiện tại phân từ
skiting
quá khứ đơn
skited
quá khứ phân từ
skited
Các ví dụ
They skited at the party until the early hours.
Họ đã skite tại bữa tiệc cho đến tận sáng sớm.



























