Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
codas
Các ví dụ
As the orchestra reached the coda, the conductor emphasized the dynamics, guiding the musicians to a thrilling and emphatic finish.
Khi dàn nhạc đến phần kết, nhạc trưởng nhấn mạnh vào sự biến đổi âm lượng, dẫn dắt các nhạc công đến một kết thúc đầy kịch tính và mạnh mẽ.
02
coda, phần cuối của âm tiết
the final part of a syllable, occurring after the nucleus
Các ví dụ
The coda in " cats " includes the /ts/ sound.
Coda trong từ "cats" bao gồm âm thanh /ts/.



























