numpty
Pronunciation
/nˈʌmpti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "numpty"trong tiếng Anh

Numpty
01

ngốc nghếch, ngu ngốc

(Scottish) a foolish or silly person
numpty definition and meaning
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
numpties
Các ví dụ
Only a numpty would leave their phone on the bus.
Chỉ có một kẻ ngốc mới để điện thoại của mình trên xe buýt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng