barley sandwich
bar
ˈbɑ:
baa
ley
li
li
sand
sæn
sān
wich
wɪʧ
vich

Định nghĩa và ý nghĩa của "barley sandwich"trong tiếng Anh

Barley sandwich
01

bánh mì lúa mạch, bia ăn trưa

(Canada) a drink of beer, often consumed as a casual or lunchtime beverage 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barley sandwiches
Các ví dụ
He had a barley sandwich with his lunch. 

Anh ấy đã ăn một bánh mì lúa mạch với bữa trưa của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng