to kick with
Pronunciation
/kˈɪk wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kick with"trong tiếng Anh

to kick with
01

đi chơi với, dành thời gian với

(African American) to hang out, spend time, or associate with someone casually
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
kick
thì hiện tại
kick with
ngôi thứ ba số ít
kicks with
hiện tại phân từ
kicking with
quá khứ đơn
kicked with
quá khứ phân từ
kicked with
Các ví dụ
She kicked with us all afternoon.
Cô ấy đã đi chơi với chúng tôi cả buổi chiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng