hateration
ha
ˈheɪ
hei
te
ra
ˌreɪ
rei
tion
ʃən
shēn
alterationevaluationrelaxationoccupation

Định nghĩa và ý nghĩa của "hateration"trong tiếng Anh

Hateration
01

sự thù địch vô cớ, ác cảm không có lý do

(African American) hostility, dislike, or animosity directed toward someone, often without good reason 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Ignore the hateration and keep doing your thing. 

Bỏ qua hateration và tiếp tục làm việc của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng