Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Da kine
01
thứ đó, cái đó
(Hawaii) a placeholder word for a person, thing, or idea when the specific name is unknown or unnecessary
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
da kines
Các ví dụ
She bought da kine at the store yesterday.
Cô ấy đã mua da kine ở cửa hàng hôm qua.



























