Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Three commas club
01
câu lạc bộ ba dấu phẩy, nhóm ba dấu phẩy
a group of people who are billionaires, named for the three commas in a billion
hài hước
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
three commas clubs
Các ví dụ
He joked that winning the lottery would finally get him into the three commas club.
Anh ta nói đùa rằng trúng số cuối cùng sẽ đưa anh ta vào câu lạc bộ ba dấu phẩy.



























