hyphy
Pronunciation
/hˈaɪfi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyphy"trong tiếng Anh

01

quá phấn khích, hiếu động quá mức

(California, especially Bay Area) overly excited, energetic, or hyperactive
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
hyphiest
so sánh hơn
hyphier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crowd at the concert was completely hyphy.
Đám đông tại buổi hòa nhạc đã hoàn toàn hyphy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng