Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shoobie
01
khách du lịch bãi biển, người nghỉ mát phiền toái
(New Jersey) a tourist at the beach, often seen as clueless or annoying
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shoobies
Các ví dụ
The locals hate when shoobies crowd the boardwalk.
Người dân địa phương ghét khi những shoobies (khách du lịch biển) chen chúc trên lối đi bộ lát ván.



























