Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Regular coffee
01
cà phê thường, cà phê với kem và đường
(New England) coffee made with cream and sugar
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
regular coffees
Các ví dụ
She grabbed a regular coffee on her way to work.
Cô ấy đã lấy một cà phê thường trên đường đi làm.



























