regular coffee
re
ˈrɛ
re
gu
gjʊ
gyoo
lar
co
ko
ffee
fi
fi

Định nghĩa và ý nghĩa của "regular coffee"trong tiếng Anh

Regular coffee
01

cà phê thường, cà phê với kem và đường

(New England) coffee made with cream and sugar 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
regular coffees
Các ví dụ
I'll take a regular coffee, please. 

Tôi sẽ lấy một cà phê thường, làm ơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng