roadie
roa
ˈroʊ
row
die
di
di
/ɹˈə‌ʊdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roadie"trong tiếng Anh

Roadie
01

tay đua đường trường, người đạp xe đường nhựa

a cyclist who rides primarily on paved roads rather than off-road or trails
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roadies
Các ví dụ
She 's a dedicated roadie and rarely goes mountain biking.
Cô ấy là một roadie tận tụy và hiếm khi đi xe đạp leo núi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng