to skeeve out
Pronunciation
/skˈiːv ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skeeve out"trong tiếng Anh

to skeeve out
01

khiến kinh tởm, làm ghê sợ

to cause feelings of unease or revulsion
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
skeeve
thì hiện tại
skeeve out
ngôi thứ ba số ít
skeeves out
hiện tại phân từ
skeeving out
quá khứ đơn
skeeved out
quá khứ phân từ
skeeved out
Các ví dụ
The way he chews with his mouth open skeeves people out.
Cách anh ta nhai với miệng mở làm mọi người ghê tởm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng