Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to skeeve out
01
khiến kinh tởm, làm ghê sợ
to cause feelings of unease or revulsion
Các ví dụ
The way he chews with his mouth open skeeves people out.
Cách anh ta nhai với miệng mở làm mọi người ghê tởm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
khiến kinh tởm, làm ghê sợ