Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stir-crazy
01
phát điên vì bị giam giữ, bồn chồn vì nhốt kín
mentally restless or unbalanced due to prolonged confinement
Các ví dụ
She felt stir-crazy after being stuck inside all day.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phát điên vì bị giam giữ, bồn chồn vì nhốt kín