Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thin blue line
01
đường xanh mỏng manh, lằn ranh xanh mảnh khảnh
the police, seen as the barrier between order and chaos
Các ví dụ
The thin blue line works tirelessly to keep the city safe.
Đường kẻ mảnh màu xanh làm việc không mệt mỏi để giữ an toàn cho thành phố.



























