bando
ban
ˈbæn
bān
do
dəʊ
dew
banjo

Định nghĩa và ý nghĩa của "bando"trong tiếng Anh

01

một sào huyệt, một ổ

an abandoned house, often used for drug dealing or illegal activity 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bandos
Các ví dụ
They cook in the bando near the corner. 

Họ nấu ăn trong bando gần góc phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng