g-check
g
ʤi:
ji
check
ʧɛk
chek

Định nghĩa và ý nghĩa của "G-check"trong tiếng Anh

G-check
01

Bài kiểm tra độ tin cậy, Thử thách tính xác thực

a test or challenge to determine someone's credibility, toughness, or authenticity in a street or gang context 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
G-checks
Các ví dụ
He tried talking big, but he failed the G-check. 

Anh ta cố nói khoác, nhưng đã thất bại trong G-check.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng