cocktail
cock
ˈkɒk
kok
tail
ˌteɪl
teil
coattail

Định nghĩa và ý nghĩa của "cocktail"trong tiếng Anh

Cocktail
01

cocktail, đồ uống có cồn pha trộn

an alcoholic drink made by mixing several drinks together 
cocktail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cocktails
Các ví dụ
She enjoyed sipping a classic cocktail like a martini or a mojito on special occasions. 

Cô ấy thích nhấm nháp một cocktail cổ điển như martini hoặc mojito vào những dịp đặc biệt.

02

cocktail, món khai vị

an appetizer served as a first course at a meal 
03

cocktail, hỗn hợp

a mix of different substances or conditions that together cause a strong, often harmful or unpleasant effect 
Các ví dụ
The patient was given a cocktail of drugs for the illness. 

Bệnh nhân được cho uống một cocktail thuốc để chữa bệnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng