Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cocksucker
01
thằng khốn, đồ chó đẻ
a despicable, contemptible, or hateful person
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cocksuckers
Các ví dụ
That lying cocksucker took all the credit for my idea.
Tên khốn nạn dối trá đó đã chiếm hết công lao cho ý tưởng của tôi.
02
người bú cu, đồng tính
a man who performs oral sex on another man, used as a homophobic insult
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The bigot spewed "cocksucker" at anyone he thought was gay.
Kẻ cuồng tín đã hét "đồ bê đê" vào bất cứ ai mà hắn nghĩ là đồng tính.



























