Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skinny legend
01
huyền thoại gầy, biểu tượng gầy
a term of endearment for someone admired, often a celebrity
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skinny legends
Các ví dụ
That performance made her a true skinny legend.
Màn trình diễn đó đã biến cô ấy thành một skinny legend thực thụ.



























